nghị lực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ý chí kiên quyết và bền vững, sức mạnh tinh thần giúp con người vượt qua khó khăn, thử thách để đạt mục tiêu: "Nghị lực" là phẩm chất tinh thần thể hiện sự quyết tâm mạnh mẽ, kiên trì, không dễ dàng bỏ cuộc trước trở ngại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cô ấy có nghị lực phi thường để vượt qua bệnh tật.
- Nhờ có nghị lực, anh ấy đã từng bước xây dựng lại sự nghiệp từ hai bàn tay trắng.
- Câu chuyện về nghị lực sống của người khuyết tật đã truyền cảm hứng cho nhiều người.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thiếu nghị lực": trạng thái không có hoặc có rất ít ý chí, sự quyết tâm để hành động.
- Sau thất bại, anh ta rơi vào trạng thái thiếu nghị lực và chán nản.
- "Nghị lực phi thường": ý chí, sức mạnh tinh thần vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.
- Người chiến sĩ ấy đã chiến đấu với một nghị lực phi thường.
Biến thể và từ gần giống
- Nghị lực sống (cụm danh từ): ý chí mạnh mẽ, khát vọng vươn lên để tồn tại và sống có ý nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh vượt qua hoàn cảnh khắc nghiệt, bệnh tật.
- Nghị lực sống của bệnh nhân ung thư thật đáng ngưỡng mộ.
- Ý chí (danh từ): khả năng tự quyết định và kiên trì thực hiện hành động để đạt mục đích. (Từ gần nghĩa, nhưng "ý chí" có thể rộng hơn, còn "nghị lực" thường nhấn mạnh sự bền bỉ, kiên cường trước khó khăn).
- Bản lĩnh (danh từ): phẩm chất cứng cỏi, dám đương đầu và giải quyết thử thách. (Từ gần nghĩa, nhấn mạnh sự dũng cảm và năng lực ứng phó).
Từ đồng nghĩa
- Quyết tâm: Sự nhất quyết theo đuổi một mục tiêu.
- Kiên trì: Sự nhẫn nại, bền bỉ không thay đổi ý định.
- Sức mạnh ý chí: Năng lực tinh thần giúp kiểm soát và thúc đẩy bản thân.
Từ trái nghĩa
- Nhu nhược: Yếu đuối, thiếu quyết đoán và ý chí.
- Chán nản: Mất hết tinh thần, không còn thiết tha hay cố gắng.
- Yếu đuối (về tinh thần): Không có sức mạnh nội tâm để đối mặt với khó khăn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Có chí thì nên": (Thành ngữ) Người có ý chí, nghị lực kiên trì thì ắt sẽ thành công.
- "Lửa thử vàng, gian nan thử sức": (Tục ngữ) Hoàn cảnh khó khăn, gian nan là dịp để thử thách và thể hiện bản lĩnh, nghị lực của con người.
- dt (H. nghị: quả quyết; lực: sức) ý chí kiên quyết và bền vững: Tư tưởng cách mạng khi đã triệt để thì tạo nên nghị lực phi thường (VNgGiáp).